Dịch

sheet piling

danh từ (noun)
US/ˈʃit ˈpaɪlɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Loại tường chắn được sử dụng trong quá trình thi công bằng cách đóng các tấm vật liệu lồng vào nhau vào lòng đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of retaining wall used during construction by driving interlocking sheets of material into the ground.
  2. Vật liệu dùng để lắp ráp tường chắn cọc vándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The material used to assemble a sheet pile retaining wall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sheet pilingDạng gốc (base form)
  2. sheet pilingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , .

AI