Dịch

Pierson

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈpɪə.sən/US/ˈpɪɹ.sən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ thuộc về họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A patronymic surname transferred from the given name.
  2. Thị trấn ở Quận Volusia, Florida, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Volusia County, Florida, United States.
  3. Thành phố nhỏ ở Quận Woodbury, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Woodbury County, Iowa, United States.
  4. Thị trấn và ngôi làng trong đó, thuộc Quận Montcalm, Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township and village therein, in Montcalm County, Michigan, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PiersonDạng gốc (base form)
  2. PiersonsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng ở Đô thị Hai Biên giới
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng ở Đô thị Hai Biên giới, Manitoba, CanadaA community in the Municipality of Two Borders, Manitoba, Canada.

Nguồn gốc (etymology)

AI