Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Pham
danh từ riêng
(proper noun)
/
f
æ
m
/
Nghĩa chính
1
Một họ
danh từ riêng
A surname.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Pham
Dạng gốc
(base form)
Pham
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Việt
Phạm
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Pham
Pham
dom
Họ Meitei từ Manipuri
danh từ riêng
Pham
enoth
Tháng thứ bảy của lịch dân sự Ai Cập cổ đại và lịch Coptic sau này, tương ứng với tháng thứ ba của mùa Peret. Kể từ năm 25 TCN, khi lịch được cải cách để bao gồm các ngày nhuận, Phamenoth rơi vào khoảng tháng Ba
danh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Barrios
Một họ cư trú
Salas
Một họ cư trú
Montes
Một họ cư trú
AI
1
Một họ
1
Một họ
1
Một họ