Phamenoth
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tháng thứ bảy của lịch dân sự Ai Cập cổ đại và lịch Coptic sau này, tương ứng với tháng thứ ba của mùa Peret. Kể từ năm 25 TCN, khi lịch được cải cách để bao gồm các ngày nhuận, Phamenoth rơi vào khoảng tháng Badanh từ riêngThe seventh month of the later ancient Egyptian civil calendar and Coptic calendar, corresponding to the third month of the season of Peret. Since 25 BCE, when the calendar was reformed to include leap-days, Phamenoth has been in roughly March.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổΦαμενώθPhamenṓth
- từ tiếng Ai Cập cổpꜣ-n-jmn-ḥtp