Dịch

Peters

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh bắt nguồn từ tên cha bắt nguồn từ tên Peter.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname originating as a patronymic derived from the given name Peter.
  2. Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận San Joaquin, California.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in San Joaquin County, California.
  3. Thị trấn thuộc quận Kingman, Kansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Kingman County, Kansas.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Casco Township, quận St. Clair, Michigan.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Casco Township, St. Clair County, Michigan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PetersDạng gốc (base form)
  2. PetersesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

St Petersdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney ở khu vực hội đồng Nội Tây, New South Wales, Australia
St. Peters Baydanh từ riêngCộng đồng và đô thị nông thôn của Quận Kings, Đảo Hoàng tử Edward, Canada
Gall-Peters projectiondanh từDạng phép chiếu bản đồ có diện tích bằng nhau hình trụ
Peters Marlanddanh từ riêngNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Torridge, Devon, Anh (OS lưới ref SS4713)
Peters' platannadanh từXenopus petersii, một loài ếch Trung Phi
Peters's elephantnose fishdanh từCá mũi voi Peters
Norwood Payneham and St Petersdanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương ở Adelaide, Nam Úc; đầy đủ là Thành phố Norwood Payneham & St Peters
Petersen graphdanh từĐồ thị vô hướng có 10 đỉnh và 15 cạnh, là một ví dụ đơn giản và phản ví dụ cho nhiều bài toán trong lý thuyết đồ thị

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn thuộc quận Franklin
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn thuộc quận Franklin, PennsylvaniaA township in Franklin County, Pennsylvania.

AI