Petersen
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Đan Mạchdanh từ riêngA surname from Danish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PetersenDạng gốc (base form)
- PetersensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Petersen graphdanh từ | danh từ | Đồ thị vô hướng có 10 đỉnh và 15 cạnh, là một ví dụ đơn giản và phản ví dụ cho nhiều bài toán trong lý thuyết đồ thị |
| Petersen's theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý phát biểu rằng mọi đồ thị không cầu bậc ba đều chứa một kết quả khớp hoàn hảo |
| Petersen-Morley theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý phát biểu rằng, nếu a, b, c là ba đường xiên tổng quát trong không gian, nếu a′, b', c′ lần lượt là các đường thẳng có khoảng cách ngắn nhất đối với các cặp (b,c), (c,a) và (a,b), và nếu p, q và r lần lượt là các đường thẳng có khoảng cách ngắn nhất đối với các cặp (a,a'), (b,b') và (c,c'), thì có một đường thẳng duy nhất cắt nhau vuông góc với tất cả p, q và r |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Đan MạchPetersen
- mượn từ tiếng Na UyPetersen
Ví dụ
- , .