Dịch

Perdue

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Đô thị nông thôn ở giữa Saskatchewan, Canada; đầy đủ là Đô thị Nông thôn Perdue số 346danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural municipality in mid Saskatchewan, Canada; in full, the Rural Municipality of Perdue No. 346.
  3. Ngôi làng trong đô thị nông thôn ở Saskatchewandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village within the rural municipality in Saskatchewan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PerdueDạng gốc (base form)
  2. perduesSố nhiều (plural)
  3. PerduesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cire perduedanh từĐồng nghĩa với lost wax

Ví dụ

  • , , , , , “ .”
  • . , .

Họ từ (word family)

cùng gốc Perdue

AI