Penny
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên riêng viết tắt của Penelopedanh từ riêngA diminutive of the female given name Penelope.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng thuộc quận Calloway, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Calloway County, Kentucky, United States.
- Cộng đồng thuộc quận Pike, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Pike County, Kentucky.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pretty pennydanh từ | danh từ | Món tiền lớn |
| worth every pennytính từ | tính từ | Hoàn toàn xứng đáng với số tiền đã trả cho nó |
| bad pennydanh từ | danh từ | Người hoặc vật gây khó chịu, gây tiếng xấu hoặc không được mong muốn, đặc biệt là vật hoặc vật liên tục xuất hiện vào những thời điểm không thích hợp |
| spend a pennyđộng từ | động từ | (Thông tục) Đi đái; đi ỉa |
| ten a pennytính từ | tính từ | Phổ biến đến mức thực tế hoặc gần như vô giá trị |
| in for a pennycụm từ | cụm từ | Dạng tỉnh lược của in for a penny: một bảng Anh |
| old pennydanh từ | danh từ | Đồng xu trước thập phân của Vương quốc Anh, ¹⁄₂₄₀ của một bảng Anh. Ký hiệu: d |
| get-pennydanh từ | danh từ | Thứ gì đó kiếm được tiền; một công việc thành công về mặt tài chính |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng bên sông Fraser
- Cộng đồng bên sông Fraser, British Columbia, CanadaA small community on the Fraser River in central British Columbia, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc Penny- pennywiseNhư penny-wisetính từ
- pennyworthSố tiền có thể mua được bằng một xudanh từ
- pennyingHoạt động kiếm xu nói chung, như một phần của trò chơi ăn uống hoặc uống rượu, theo đó thả một xu vào đồ uống của một người có nghĩa là họ phải uống hết nó (hoặc một số biến thể tương tự của nó); thường được liên kết với các ngày họp nhóm tại Oxford và hoán đổi tại Cambridgedanh từ
- PennyburnVùng ngoại ô của Derry, County Londonderry, Bắc Ireland, ở phía tây sông Foyledanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
Penelope-y
Ví dụ
- 16.
- Neely's , .
- 1990 2000, , Won-ton , , , . . , .