Dịch

Penny

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên riêng viết tắt của Penelopedanh từ riêngA diminutive of the female given name Penelope.
  2. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  3. Cộng đồng thuộc quận Calloway, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Calloway County, Kentucky, United States.
  4. Cộng đồng thuộc quận Pike, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Pike County, Kentucky.

Cụm từ (phrase)

pretty pennydanh từMón tiền lớn
worth every pennytính từHoàn toàn xứng đáng với số tiền đã trả cho nó
bad pennydanh từNgười hoặc vật gây khó chịu, gây tiếng xấu hoặc không được mong muốn, đặc biệt là vật hoặc vật liên tục xuất hiện vào những thời điểm không thích hợp
spend a pennyđộng từ(Thông tục) Đi đái; đi ỉa
ten a pennytính từPhổ biến đến mức thực tế hoặc gần như vô giá trị
in for a pennycụm từDạng tỉnh lược của in for a penny: một bảng Anh
old pennydanh từĐồng xu trước thập phân của Vương quốc Anh, ¹⁄₂₄₀ của một bảng Anh. Ký hiệu: d
get-pennydanh từThứ gì đó kiếm được tiền; một công việc thành công về mặt tài chính

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng bên sông Fraser
  1. Cộng đồng bên sông Fraser, British Columbia, CanadaA small community on the Fraser River in central British Columbia, Canada.

Nguồn gốc (etymology)

Penelope-y

Ví dụ

  • 16.
  • Neely's , .
  • 1990 2000, , Won-ton , , , . . , .

AI