Peng
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Bànhdanh từ riêngA surname from Mandarin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PengDạng gốc (base form)
- PengsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| An-pengdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Anping |
| ham chin pengdanh từ | danh từ | Bánh tiêu |
| gian pengtính từ | tính từ | Tham lam và luôn tìm kiếm những giao dịch giá rẻ và quà tặng miễn phí |
| Peng Chaudanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc quận Islands, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kông |
| peng tingdanh từ | danh từ | Một cái gì đó hoặc một ai đó có chất lượng cao |
Họ từ (word family)
cùng gốc Peng- penguinChim cánh cụtdanh từB2
- penguinsSố nhiều của penguindanh từB2
- penge(thường là lỗi penge hoặc lỗi penge) lỗi in trên tem thời kỳ đầu của Úc trong đó chữ c in pence xuất hiện giống chữ gdanh từ
- pengőĐơn vị tiền tệ của Hungary từ tháng 1 năm 1927 đến tháng 7 năm 1946, được chia thành 100 fillérdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại彭Péng
Ví dụ
- .