Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Được sử dụng riêng cho Mike Pencedanh từ riêngUsed specifically of Mike Pence
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PenceDạng gốc (base form)
- PencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| school pencedanh từ | danh từ | Khoản tiền nhỏ mà một đứa trẻ mang đến trường để trả cho việc dạy học mà chúng nhận được |
| Peter's pencedanh từ | danh từ | Lệ phí bố thí |
| Pharaoh's pencedanh từ | danh từ | Số lượng lớn |
| more kicks than ha'pencedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với monkey's allowance |
| more kicks than half-pencecụm từ | cụm từ | Bị chửi nhiều được khen ít; bực mình khó chịu nhiều hơn là thích thú |
| take care of the pence and the pounds will take care of themselvescụm từ | cụm từ | Nhịn trầu mua trâu |
Họ từ (word family)
cùng gốc PenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcPentz
Ví dụ
- . “ .” “ .” wasn’t .
- [ ]’ . […] , 2024.
- .. , , .