Dịch

school pence

danh từ (noun)
US/ˈskul ˈpɛns/

Nghĩa chính

  1. Khoản tiền nhỏ mà một đứa trẻ mang đến trường để trả cho việc dạy học mà chúng nhận đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)A small sum of money taken to school by a child as payment for the teaching they receive.

AI