Dịch

Patriot

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hệ thống tên lửa đất đối khôngdanh từ riêngA surface-to-air missile system.
  2. Là thành viên của đội bóng bầu dục chuyên nghiệp New England Patriots.danh từ riêngA member of the New England Patriots professional football team.
  3. Tên lửa Patriot cá nhândanh từAn individual Patriot missile.
  4. Người ủng hộ độc lập của nước Mỹ khỏi Anh trong thời kỳ Cách mạng Mỹ.danh từA person who was in favor of American Independence from Britain during the American Revolution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PatriotDạng gốc (base form)
  2. PatriotsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Patriot Daydanh từ riêngLễ kỷ niệm tại Hoa Kỳ vào ngày 11 tháng 9 hàng năm để tưởng nhớ các nạn nhân của vụ tấn công khủng bố xảy ra vào ngày 11 tháng 9 năm 2001
Patriot missiledanh từCác cụm tên lửa được sử dụng trong hệ thống tên lửa MIM-104 Patriot
proud patriotNgười yêu nước kiêu hãnh
fierce patriotNgười yêu nước nồng nhiệt

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Từ đồng nghĩa của Patriote (Người ủng hộ việc chuyển giao quyền lực ở Hạ Canada trong Cuộc nổi dậy ở Canada năm 1837-1838 (Chiến tranh Yêu nước).)
  1. Synonym of Patriote (A devolution-of-power supporter in Lower Canada during the Canadian Rebellions of 1837-1838 (Patriots' War).)

AI