Dịch

Pashtun

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc người Pashtuntính từOf or relating to the Pashtuns (a segmentary-lineage ethnic group currently numbering some 50 million people, which is the largest ethnic group in Afghanistan and the second largest in Pakistan), or to their culture.
  2. Người Pashtundanh từA person of an Iranic ethnic group native to Pashtunistan.
  3. Người nói tiếng Pashtodanh từA Pashto-speaking person.
  4. Tiếng Pashtodanh từ riêngPashto: the language of the Pashtun ethnic group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PashtunDạng gốc (base form)
  2. PashtunsSố nhiều (plural)
  3. more PashtunSo sánh hơn (comparative)
  4. most PashtunSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Pashtoپښتونpax̌tūn

Cùng gốc (doublet)Pathan

Ví dụ

  • “ Zalmai?” . “ .”“Còn Zalmai thì sao?” ông ta nói. “Đó là một cái tên Pashtun hay.”
  • “ . They’ve .”“Họ mang nỗi nhục đến cho tôi với tư cách là một người Pashtun. Họ đã làm hoen ố danh tiếng của dân tộc tôi.”
  • 1747.Ahmad Shah Durrani đã thống nhất các bộ lạc Pashtun và lập ra Afghanistan vào năm 1747.

AI