Pashtun
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thuộc người Pashtuntính từOf or relating to the Pashtuns (a segmentary-lineage ethnic group currently numbering some 50 million people, which is the largest ethnic group in Afghanistan and the second largest in Pakistan), or to their culture.
- Người Pashtundanh từA person of an Iranic ethnic group native to Pashtunistan.
- Người nói tiếng Pashtodanh từA Pashto-speaking person.
- Tiếng Pashtodanh từ riêngPashto: the language of the Pashtun ethnic group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PashtunDạng gốc (base form)
- PashtunsSố nhiều (plural)
- more PashtunSo sánh hơn (comparative)
- most PashtunSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Pashtoپښتونpax̌tūn
Cùng gốc (doublet)Pathan
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “ Zalmai?” . “ .”“Còn Zalmai thì sao?” ông ta nói. “Đó là một cái tên Pashtun hay.”
- “ . They’ve .”“Họ mang nỗi nhục đến cho tôi với tư cách là một người Pashtun. Họ đã làm hoen ố danh tiếng của dân tộc tôi.”
- 1747.Ahmad Shah Durrani đã thống nhất các bộ lạc Pashtun và lập ra Afghanistan vào năm 1747.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Pashtun- PashtunismChủ nghĩa dân tộc Pashtundanh từ
- PashtunistCủa, liên quan đến, chứng minh, hoặc ủng hộ chủ nghĩa dân tộc Pashtuntính từ, danh từ
- PashtunwaliQuy tắc ứng xử của bộ lạc được người Pashtun tuân theodanh từ riêng
- PashtunistanKhu vực địa lý có lịch sử là nơi sinh sống của người Pashtun bản địa ở Afghanistan và Pakistan ngày naydanh từ riêng
Từ liên quan (related word)