Dịch

Pars

danh từ riêng (proper noun)
UK/pɑːs/US/pɑɹs/

Nghĩa chính

  1. Tỉnh và khu vực lịch sử ở phía tây nam Iran, quê hương của người Ba Tư; được người Hy Lạp cổ đại gọi là Περσίς (Persís) hoặc Περσική (Persikḗ), người La Mã gọi là Persis hoặc Persia, và người Ả Rập gọi là فَارِس (fāris)danh từ riêngA province and historical region in southwestern Iran, homeland of the Persians; known to the ancient Greeks as Περσίς (Persís) or Περσική (Persikḗ), to the Romans as Persis or Persia, and to the Arabs as فَارِس (fāris).

Cụm từ (phrase)

pars tensadanh từVùng màng nhĩ lớn hơn và khỏe hơn, bao gồm ba lớp: da, mô sợi và niêm mạc
pars rectadanh từPhần thẳng (đi xuống) của ống lượn gần của thận, nằm sau phần phức tạp ban đầu (pars convoluta)
pars nervosadanh từVùng chiếm phần lớn tuyến yên sau và đóng vai trò là nơi lưu trữ oxytocin và vasopressin
pars distalisdanh từPhần xa của tuyến yên, nơi chứa phần lớn các tế bào tiết hormone
pars flaccidadanh từMột phần nhỏ, hình tam giác, mềm của màng nhĩ nằm ở vùng trên và sau của màng
pars tuberalisdanh từMột phần của thùy trước tuyến yên, bao bọc cuống tuyến yên trong một lớp vỏ có nhiều mạch máu
pars intermediadanh từRanh giới giữa thùy trước và thùy sau của tuyến yên
maior et sanior parsdanh từMặt thành công của một cuộc bầu cử trong đó chiến thắng không dựa trên đa số mà dựa trên sức mạnh lớn hơn của phiếu bầu của một số cử tri dựa trên thẩm quyền, năng lực trí tuệ, vị thế đạo đức, ý định trong sáng và sự công bằng trong phán đoán

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ba Tư cổ điểnپَارْسpārs
  2. từ tiếng Ba Tư trung đại𐭯𐭠𐭫𐭮𐭩Pārs
  3. từ tiếng Ba Tư cổ𐎱𐎠𐎼𐎿p-a-r-s /⁠pārsa⁠/

Ví dụ

  • […] .
  • / , , , , , .

AI