| pars tensadanh từ | danh từ | Vùng màng nhĩ lớn hơn và khỏe hơn, bao gồm ba lớp: da, mô sợi và niêm mạc |
| pars rectadanh từ | danh từ | Phần thẳng (đi xuống) của ống lượn gần của thận, nằm sau phần phức tạp ban đầu (pars convoluta) |
| pars nervosadanh từ | danh từ | Vùng chiếm phần lớn tuyến yên sau và đóng vai trò là nơi lưu trữ oxytocin và vasopressin |
| pars distalisdanh từ | danh từ | Phần xa của tuyến yên, nơi chứa phần lớn các tế bào tiết hormone |
| pars flaccidadanh từ | danh từ | Một phần nhỏ, hình tam giác, mềm của màng nhĩ nằm ở vùng trên và sau của màng |
| pars tuberalisdanh từ | danh từ | Một phần của thùy trước tuyến yên, bao bọc cuống tuyến yên trong một lớp vỏ có nhiều mạch máu |
| pars intermediadanh từ | danh từ | Ranh giới giữa thùy trước và thùy sau của tuyến yên |
| maior et sanior parsdanh từ | danh từ | Mặt thành công của một cuộc bầu cử trong đó chiến thắng không dựa trên đa số mà dựa trên sức mạnh lớn hơn của phiếu bầu của một số cử tri dựa trên thẩm quyền, năng lực trí tuệ, vị thế đạo đức, ý định trong sáng và sự công bằng trong phán đoán |