Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Họ người gốc Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation for a gamekeeper.
- Tên nam giớidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
- Tên nữ giớidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name.
- Bút Parker, bút máy Parkerdanh từA Parker-brand pen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ParkerDạng gốc (base form)
- ParkersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Parkerdanh từ riêng | danh từ riêng | Đỉnh cao ở quận Đông, Hồng Kông |
| Parker squaredanh từ | danh từ | Hình vuông Latin đối xứng xuyên tâm |
| Parker Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Weatherford |
| Parker House rolldanh từ | danh từ | Cuộn bánh mì được làm bằng cách dẹt phần giữa của khối bột để nó trở thành hình bầu dục rồi gấp hình bầu dục làm đôi |
| inside-the-parkerdanh từ | danh từ | Pha chạy về nhà mà bóng không rời khỏi sân thi đấu; một cuộc chạy trong nhà trong công viên |
| trailer parkerdanh từ | danh từ | Cư dân của một bãi đậu xe kéo |
| caravan parkerdanh từ | danh từ | Người đi cùng một đoàn lữ hành và ở tại các bãi đậu xe lữ hành |
| Peter Parker principledanh từ riêng | danh từ riêng | Câu ngạn ngữ nổi tiếng “quyền lực lớn đi kèm trách nhiệm lớn” |
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 15
Thị trấn thuộc bang Arizona
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town, the county seat of La Paz County, Arizona.
Họ từ (word family)
cùng gốc Parker- ParkersburgThành phố, quận lỵ của Quận Wood, Tây Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêng
- ParkerianLiên quan đến Matthew Parker (1504–1575), giám mục và nhà thần học người Anhtính từ
- ParkerismNghiên cứu hay hệ tư tưởng của Theodore Parker, một nhà cải cách và theo chủ nghĩa siêu việt người Mỹ của nhà thờ Unitariandanh từ
- parkeriteKhoáng chất kem nhẹ lưỡng tháp trực giao có chứa bismuth, chì, niken và lưu huỳnhdanh từ
Ví dụ
- - , , , , .
- ?
- .