Dịch

Pallas

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tên gọi dành cho Athena, luôn được sử dụng cùng với cái tên, như Pallas Athena, thay vì đứng riêng lẻdanh từ riêngAn epithet for Athena, always used together with the name, as Pallas Athena, rather than alone.
  2. Một trong những Titan, theo Hesiod, con trai của Titan Crius và Eurybiadanh từ riêngOne of the Titans, according to Hesiod the son of the Titans Crius and Eurybia.
  3. Gã khổng lồ dêdanh từ riêngA goatish giant.
  4. Tiểu hành tinh thứ hai được phát hiện và lớn thứ ba, (2) Pallasdanh từ riêngThe second asteroid discovered, and third largest, (2) Pallas.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Pallas's gulldanh từIchthyaetus ichthyaetus, một loài mòng biển di cư lớn sinh sản thành đàn ở các đầm lầy và đảo từ miền nam nước Nga đến Mông Cổ
Pallas' kittendanh từCon mèo Pallas trẻ
Pallas's buntingdanh từEmberiza pallasi là một loài chim trong họ Emberizidae
Pallas's sandgrousedanh từSyrrhaptes nghịch lý, một loài chim trong họ gài cát
Pallas's leaf warblerdanh từPhylloscopus proregulus, một loài chim chích lá sinh sản trong các khu rừng núi từ phía nam Siberia về phía đông đến phía bắc Mông Cổ và đông bắc Trung Quốc
Pallas's long-tongued batdanh từLoài dơi ăn mật hoa ở Nam và Trung Mỹ Glossophaga soricina có tốc độ trao đổi chất nhanh
Pallas's grasshopper warblerdanh từLocustella certhiola, một loài chim chích Cựu Thế giới
Pallas' catdanh từThe manul.chưa dịch

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ có nguồn gốc thần thoại
  1. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ có nguồn gốc thần thoại; hiếm trong tiếng AnhA female given name from Ancient Greek of mythological origin; rare in English.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΠαλλάςPallás

Ví dụ

  • " , , / ."
  • " , / , man's , Oileus' ?"
  • / , , .

AI