Dịch

PT

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Viết tắt của thời gian prothrombindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of prothrombin time.
  2. Viết tắt của chuyên viên vật lý trị liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of physical therapist.
  3. Viết tắt của Central Papua: một tỉnh của Indonesiadanh từ riêngInitialism of Central Papua: a province of Indonesia.
  4. Viết tắt của bán thời giantính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of part-time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PTDạng gốc (base form)
  2. PTsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pt.danh từViết tắt của part
PT boatdanh từLà loại tàu phóng lôi có động cơ nhanh được Hải quân Mỹ sử dụng trong Thế chiến thứ hai

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Danh từ riêng (proper noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Viết tắt của vật lý trị liệu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of physical therapy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . 3 .. (6 .. ).
  • , , , , , .
  • 9 .

AI