PT
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Viết tắt của thời gian prothrombindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of prothrombin time.
- Viết tắt của chuyên viên vật lý trị liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of physical therapist.
- Viết tắt của Central Papua: một tỉnh của Indonesiadanh từ riêngInitialism of Central Papua: a province of Indonesia.
- Viết tắt của bán thời giantính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of part-time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PTDạng gốc (base form)
- PTsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Danh từ riêng (proper noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Viết tắt của vật lý trị liệu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of physical therapy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . 3 .. (6 .. ).
- , , , , , .
- 9 .