POS
danh từ (noun)cụm từ (phrase)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Viết tắt của bằng chứng giao hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of proof of service.
- Viết tắt của độ bão hòa oxy ngoại vidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of peripheral oxygen saturation.
- Viết tắt của cụm từ (part of from)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of part of speech.
- Viết tắt của parent over shoulder (tức là quan sát cuộc trò chuyện của người dùng trẻ).cụm từInitialism of parent over shoulder (i.e. observing the young user's conversation).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| /poský hiệu | ký hiệu | Biểu thị rằng câu nói trước có ý nghĩa tích cực |
| POS terminaldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với payment terminal |
| pos prondanh từ | danh từ | Viết tắt của possessive pronoun |
| Teec Nos Posdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Arizona |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Viết tắt của điểm bán hàng hoặc điểm dịch vụ.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of point of sale or point of service.
Họ từ (word family)
cùng gốc POSVí dụ
- part-of-speech () , .
- , ... ?
- : , , , , , , , .