Dịch

Oxford

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈɒksfəd/nguồnUS/ˈɑksfɚd/

Nghĩa chính

Thêm 37 nghĩa
  1. Thành phố Oxforddanh từ riêngA city and local government district in Oxfordshire, England, famous for its university.
  2. Đại học Oxforddanh từ riêngEllipsis of University of Oxford.
  3. Họ Oxforddanh từ riêngAn English habitational surname derived from the city in England.
  4. Giày da buộc dây, giày Oxforddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of shoe, typically made of heavy leather.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OxfordDạng gốc (base form)
  2. OxfordsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

New Oxforddanh từ riêngQuận ở Quận Adams, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Oxford tiedanh từLoại giày, có dây buộc ở mu bàn chân, thường che bàn chân đến gần mắt cá chân
Oxford Claydanh từ riêngHệ tầng đá trầm tích biển kỷ Jura nằm ở phần lớn phía đông nam nước Anh, từ xa về phía tây đến Dorset và xa về phía bắc đến Yorkshire
Oxford shoedanh từLoại giày da có dây buộc được tích hợp liền mạch vào vamp, mang lại vẻ trang trọng
Oxford bluedanh từ, tính từMàu xanh đậm
Oxford Fallsdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Northern Beaches, New South Wales, Australia
Lower Oxforddanh từ riêngThị trấn ở Quận Chester, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Oxford Countydanh từ riêngQuận của Ontario, Canada

37 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 32
Danh từ (noun) 5
Thôn Oxford
  1. A hamlet in Ancroft parish, Northumberland (OS grid ref NU0046).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

oxford

  1. từ tiếng Anh trung đạiOxenford
  2. từ tiếng Anh cổOxnaford“Oxford”

Ví dụ

  • ?Bạn định ở Oxford trong bao lâu?
  • .
  • ; . "," , " . ex-toe-dancers gum-chewers ."

AI