Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nhà thơ La Mã thế kỷ thứ 1 trước Công nguyêndanh từ riêngA 1st century BC Roman poet.
- Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Latin được sử dụng chủ yếu trong lịch sửdanh từ riêngA male given name from Latin of mainly historic use.
- Thị trấn theo luật định ở Quận Sedgwick, Coloradodanh từ riêngA statutory town in Sedgwick County, Colorado.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bear Lake, Idahodanh từ riêngAn unincorporated community in Bear Lake County, Idaho.
Họ từ (word family)
cùng gốc Ovid5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Thành phố nhỏ ở Quận Clinton và Quận Shiawassee
- Thành phố nhỏ ở Quận Clinton và Quận Shiawassee, MichiganA small city in Clinton County and Shiawassee County, Michigan.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhOvidius