Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tên nam giớidanh từ riêngA male given name from Irish or Old English.
- Họ người gốc Irelanddanh từ riêngA surname from Irish [in turn originating as a patronymic], a rare anglicization of Mac Oscair (literally “son of Oscar”) (McCusker).
- Cộng đồng tại Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Kentucky; named for Kentucky Representative Oscar Turner.
- Giải Oscar, giải thưởng Viện Hàn lâmdanh từAn Academy Award.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OscarDạng gốc (base form)
- OscarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| legacy Oscardanh từ | danh từ | Giải Oscar được cho là được trao để ghi nhận sự nghiệp và màn trình diễn của người được trao giải trong các bộ phim trước đó chứ không phải cho màn trình diễn được đề cử cụ thể |
| Oscar baitdanh từ | danh từ | Hoặc nhiều bộ phim được cho là đã được sản xuất ít nhất một phần để được đề cử và hy vọng giành được Giải Oscar |
| Oscar Aschedanh từ | danh từ | Tiền mặt; tiền bạc |
| Oscar-baitytính từ | tính từ | Là mồi nhử Oscar |
| oscar winner | Người đoạt giải Oscar | |
| win an oscar | Đoạt giải Oscar | |
| foxtrot oscarđộng từ | động từ | Chết tiệt |
| oscar nomination | Đề cử giải Oscar |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Danh từ (noun) 2
Cộng đồng tại Louisiana
- An unincorporated community in Louisiana.
Họ từ (word family)
cùng gốc OscarNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ireland trung đạiOscar
- từ tiếng Anh cổŌscār
Ví dụ
- , , . : , .
- . ,
- !