Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, từ, hoặc đặc điểm của Osaka ở Nhật Bảntính từOf, relating to, from, or characteristic of Osaka in Japan.
- Cư dân hoặc người gốc Osakadanh từAn inhabitant or native of Osaka.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OsakanDạng gốc (base form)
- OsakansSố nhiều (plural)
- more OsakanSo sánh hơn (comparative)
- most OsakanSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , .
- , , .
Nguồn gốc (etymology)
Osaka-an