Dịch

Osage

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Người Osagedanh từA member of the Osage Nation.
  2. Bộ tộc Osagedanh từ riêngThe Osage Nation.
  3. Tiếng Osagedanh từ riêngThe now-extinct language of the Osage Nation.
  4. Làng ở Saskatchewandanh từ riêngA village in Saskatchewan, Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OsageDạng gốc (base form)
  2. OsagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Big Osagedanh từ riêngMột trong ba bộ phận lịch sử chính của Quốc gia Osage, sống dọc theo sông Osage
Osage Citydanh từ riêngThành phố ở Quận Osage, Kansas, Hoa Kỳ
Great Osagedanh từ riêngĐồng nghĩa với Big Osage
Osage appledanh từQuả của Maclura pomifera, một loại cây rụng lá nhỏ hoặc cây bụi lớn, có nguồn gốc từ miền Trung Nam Hoa Kỳ
Osage thorndanh từChiếc gai nhọn, mập mạp được tìm thấy trên cây táo Osage, Maclura pomifera
Osage orangedanh từCây Maclura pomifera, được chú ý vì quả to, rậm rạp, nhăn nheo, màu xanh tươi và khó chịu, từng là cây hàng rào phổ biến ở Hoa Kỳ
Osage Countydanh từ riêngMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lyndon. Được đặt theo tên sông Osage (tên gốc)
Little Osagedanh từ riêngMột trong ba bộ phận lịch sử chính của Quốc gia Osage, sống dọc theo sông Osage

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Cộng đồng ở Arkansas
  1. An unincorporated community in Carroll County, Arkansas.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Osage𐓏𐓘𐓻𐓘𐓻𐓟wažáže

Ví dụ

  • 2005.Người bản ngữ cuối cùng của tiếng Osage đã qua đời vào năm 2005.

AI