Dịch

Oro

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OroDạng gốc (base form)
  2. OrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oro-tiền tốLiên quan đến miệng
De Orodanh từ riêngBarangay ở Butuan, Agusan del Norte, Philippines
El Orodanh từ riêngTỉnh ở phía tây nam Ecuador. Thủ đô: Machala
Río de OroMột trong hai vùng lãnh thổ (vùng lãnh thổ còn lại là Saguia el-Hamra) hình thành nên tỉnh Sahara thuộc Tây Ban Nha sau năm 1969; nó đã được coi là thuộc địa của Tây Ban Nha vào cuối thế kỷ 19
Oro Grandedanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở sa mạc Mojave, Quận San Bernardino, California, Hoa Kỳ
Oro Valleydanh từ riêngThị trấn ở phía bắc Tucson, Arizona, Hoa Kỳ
Oro-Medontedanh từ riêngThị trấn ở Quận Simcoe, Ontario, Canada
Davao de Orodanh từ riêngTỉnh thuộc vùng Davao, Mindanao, Philippines. Thủ đô: Nabunturan, tỉnh trước đây có tên là: Thung lũng Compostela

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaOro

Ví dụ

  • , , , day's , .

AI