Oro
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OroDạng gốc (base form)
- OrosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oro-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến miệng |
| De Orodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Butuan, Agusan del Norte, Philippines |
| El Orodanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh ở phía tây nam Ecuador. Thủ đô: Machala |
| Río de Oro | Một trong hai vùng lãnh thổ (vùng lãnh thổ còn lại là Saguia el-Hamra) hình thành nên tỉnh Sahara thuộc Tây Ban Nha sau năm 1969; nó đã được coi là thuộc địa của Tây Ban Nha vào cuối thế kỷ 19 | |
| Oro Grandedanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở sa mạc Mojave, Quận San Bernardino, California, Hoa Kỳ |
| Oro Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở phía bắc Tucson, Arizona, Hoa Kỳ |
| Oro-Medontedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Simcoe, Ontario, Canada |
| Davao de Orodanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh thuộc vùng Davao, Mindanao, Philippines. Thủ đô: Nabunturan, tỉnh trước đây có tên là: Thung lũng Compostela |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaOro
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , day's , .