Dịch

Río de Oro

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong hai vùng lãnh thổ (vùng lãnh thổ còn lại là Saguia el-Hamra) hình thành nên tỉnh Sahara thuộc Tây Ban Nha sau năm 1969; nó đã được coi là thuộc địa của Tây Ban Nha vào cuối thế kỷ 19danh từ riêngOne of the two territories (the other being Saguia el-Hamra) that formed the Spanish province of Spanish Sahara after 1969; it had been taken as a Spanish colonial possession in the late 19th century.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaRío de Oro

AI