Opening
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Kinh Al-Fatihadanh từ riêngSynonym of Fatiha.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eye-openingtính từ | tính từ | Rất giật mình hoặc gây sốc; thu hút sự chú ý đầy đủ của một người |
| grand openingdanh từ | danh từ | Lễ khai trương |
| opening ceremonydanh từ | danh từ | Lễ khai mạc |
| opening statementdanh từ | danh từ | Lời phát biểu mở đầu |
| opening nightdanh từ | danh từ | Đêm khai màn |
| opening speechdanh từ | danh từ | Trong các hệ thống pháp luật đối nghịch, một tuyên bố được đưa ra bởi một trong hai bên khi bắt đầu phiên tòa hoặc thủ tục tìm hiểu sự thật tương tự, trong đó bên đó đưa ra trường hợp của mình, thường bao gồm các điểm thực tế mà họ có ý định chứng minh và ở một mức độ nào đó chỉ ra các lập luận khoa trương về lý do tại sao họ nên thắng thế |
| opening timedanh từ | danh từ | Thời gian trong ngày khi một doanh nghiệp, văn phòng, trường học, v.v. mở cửa cho công chúng |
| opening movedanh từ | danh từ | Nước đi khai cuộc |
Họ từ (word family)
cùng gốc OpeningNgôn ngữ khác
Tiếng Trung