Ole
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Đan Mạchdanh từ riêngA male given name from Danish.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 'Oledanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Trung-Tây Tạng được khoảng 1000 người sử dụng ở dãy núi Đen thuộc các quận Wangdue Phodrang và Trongsa ở phía tây Bhutan |
| -olehậu tố | hậu tố | Trong danh pháp Hantzsch–Widman để đặt tên cho các dị vòng, biểu thị một hệ vòng năm cạnh chưa bão hòa với nitơ |
| Ole Missdanh từ riêng | danh từ riêng | Đại học Mississippi |
| good ole | Ngày xưa tươi đẹp | |
| caddy ole punchdanh từ | danh từ | Loại diều tự chế (đồ chơi bay) |
Họ từ (word family)
cùng gốc OleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Đan MạchOle
Ví dụ
- " , ? ." " , , . , , ?" ", , , ."