Dịch

OG

danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/oʊˈd͡ʒiː/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của Original Gangsta; một người gắn liền với thời kỳ đầu của gangsta rap.danh từInitialism of Original Gangsta; a person associated with the earliest era of gangsta rap.
  2. Bất cứ thứ gì liên quan đến một thời kỳ cổ xưa hơn, truyền thống hơn và được cho là chân thực hơn.danh từAnything associated with an earlier, more traditional, and perceivedly more authentic era.
  3. Viết tắt của own goaldanh từInitialism of own goal.
  4. Truyền thống, chính hiệu, cổ điển hay cổ điểntính từTraditional, authentic, old-fashioned, or old school.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OGDạng gốc (base form)
  2. OGsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lumala-ogdanh từ riêngBarangay ở Las Navas, Bắc Samar, Philippines
score an ogPhản lưới nhà
Nore og Uvdaldanh từ riêngĐô thị ở hạt Buskerud, Na Uy
Møre og RomsdalQuận của Na Uy
Sogn og Fjordanedanh từ riêngQuận của Na Uy
Troms og Finnmarkdanh từ riêngQuận của Na Uy

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến một tên người dùng là một từ
  1. Liên quan đến một tên người dùng là một từ, cụm từ hoặc tên phổ biến.Relating to a username which is a common word, phrase, or name.

Họ từ (word family)

cùng gốc OG
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , 90' ' ' . , , .
  • . 5.
  • " ." ", ." " , 50/50. ." ", ."

AI