Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của Original Gangsta; một người gắn liền với thời kỳ đầu của gangsta rap.danh từInitialism of Original Gangsta; a person associated with the earliest era of gangsta rap.
- Bất cứ thứ gì liên quan đến một thời kỳ cổ xưa hơn, truyền thống hơn và được cho là chân thực hơn.danh từAnything associated with an earlier, more traditional, and perceivedly more authentic era.
- Viết tắt của own goaldanh từInitialism of own goal.
- Truyền thống, chính hiệu, cổ điển hay cổ điểntính từTraditional, authentic, old-fashioned, or old school.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OGDạng gốc (base form)
- OGsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lumala-ogdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Las Navas, Bắc Samar, Philippines |
| score an og | Phản lưới nhà | |
| Nore og Uvdaldanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở hạt Buskerud, Na Uy |
| Møre og Romsdal | Quận của Na Uy | |
| Sogn og Fjordanedanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Na Uy |
| Troms og Finnmarkdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Na Uy |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến một tên người dùng là một từ
- Liên quan đến một tên người dùng là một từ, cụm từ hoặc tên phổ biến.Relating to a username which is a common word, phrase, or name.
Họ từ (word family)
cùng gốc OGVí dụ
- , 90' ' ' . , , .
- . 5.
- " ." ", ." " , 50/50. ." ", ."