Nghĩa chính
- Tỉnh ở phía tây bắc nước Ngadanh từ riêngAn oblast in northwestern Russia.
- Novgoroddanh từ riêngA city, the administrative center of Novgorod Oblast, Russia.
- Công quốc cũ và nhà nước thời trung cổ nằm ở nước Nga hiện đạidanh từ riêngA former principality and medieval state located in modern Russia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nizhny Novgoroddanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh và chủ thể liên bang của Nga |
| Veliky Novgoroddanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, trung tâm hành chính của tỉnh Novgorod, Nga |
| Novgorod Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Novgorod |
Ví dụ
- .
- .
- 16 .
Họ từ (word family)
cùng gốc NovgorodNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng NgaНо́вгородNóvgorod“Newtown”
Cùng gốc (doublet)Novigrad