Dịch

North Korean

danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈnɔːθ kəˈɹiːən/US/ˈnoɹθ kəˈɹi.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Công dân hoặc cư dân của Bắc Triều Tiêndanh từA citizen or resident of North Korea.
  2. Của, từ, hoặc liên quan đến Bắc Triều Tiên, người dân Bắc Triều Tiên hoặc ngôn ngữ Bắc Triều Tiêntính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to North Korea, the North Korean people or the North Korean language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. North KoreanDạng gốc (base form)
  2. North KoreansSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Phiên bản tiếng Hàn được nói ở Bắc Triều Tiên
  1. The version of Korean spoken in North Korea.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI