No.
danh từ (noun)trạng từ (adverb)
US
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của numberdanh từAbbreviation of number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- No.Dạng gốc (base form)
- nos. (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- Nos. (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| box no.danh từ | danh từ | Viết tắt của box number |
| S. No.danh từ | danh từ | Viết tắt của serial number: xác định một mục trong bất kỳ chuỗi đánh số nào, chẳng hạn như danh sách được đánh số |
| A No. 1tính từ | tính từ | Hạng nhất, thượng đẳng |
| Indian Reserve No. 23danh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Wemotaci |
| FD&C Red No. 3danh từ | danh từ | Chất phụ gia màu có thành phần chủ yếu là erythrosine |
| FD&C Red No. 40danh từ | danh từ | Chất phụ gia tạo màu có thành phần chủ yếu là Allura Red AC |
| FD&C Yellow No. 5danh từ | danh từ | Chất phụ gia màu có thành phần chủ yếu là tartrazine |
| Wemotaci Indian Reserve No. 23danh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Wemotaci |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Viết tắt của in number or to the number of
- không so sánh (not comparable)Abbreviation of in number or to the number of.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . 10 .
- ., . , ‘ ’.