Ning
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NingDạng gốc (base form)
- NingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ning'andanh từ riêng | danh từ riêng | Là thành phố cấp huyện Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang, Trung Quốc, nằm trên sông Mẫu Đơn (Hurha), cách thành phố Mẫu Đơn Giang không xa |
| ning-nongdanh từ | danh từ | Người ngu ngốc; một thằng ngốc |
| Shaan-Gan-Ningdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ở biên giới giữa Cam Túc, Ninh Hạ và Thiểm Tây ở phía bắc miền trung Trung Quốc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc NingNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại寧縣
Ví dụ
- , .