Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Ningde
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Thành phố cấp tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc
danh từ riêng
A prefecture-level city of Fujian, China.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Quan Thoại
寧德
Ví dụ
The
Ningde
,
Fujian-based
company
is
ramping
up
production
and
its
sourcing
of
minerals
to
meet
growing
demand
for
EVs
.
Consulting
firm
Wood
Mackenzie
has
said
CATL
is
on
track
to
more
than
triple
its
cell
manufacturing
capacity
by
2025.
For
instance
,
116
of
the
286
small
projects
built
in
Ningteh
,
Fukien
,
either
collapsed
or
became
useless
by
1963.
AI
1
Thành phố cấp tỉnh Phúc Kiến
1
Thành phố cấp tỉnh Phúc Kiến
1
Thành phố cấp tỉnh Phúc Kiến