Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc Newtontính từOf or relating to Isaac Newton, or his laws and theories.
- Tuân theo định luật nhớt Newtontính từObeying Newton's law of viscosity; i.e. having a constant viscosity.
- Thuộc vật lý cổ điểntính từOf or relating to classical physics that does not take relativity into account.
- Nhà khoa học theo thuyết Newtondanh từA scientist supporting Isaac Newton's views on physics and mathematics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NewtonianDạng gốc (base form)
- NewtoniansSố nhiều (plural)
- more NewtonianSo sánh hơn (comparative)
- most NewtonianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-Newtoniantính từ | tính từ | Không theo thuyết Newton |
| Newtonian timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với absolute time |
| Newtonian fluiddanh từ | danh từ | Một chất lỏng có ứng suất tại mỗi điểm tỷ lệ tuyến tính với tốc độ biến dạng tại điểm đó |
| non-Newtonian flowdanh từ | danh từ | Động lực học và đặc tính của chất lỏng phi Newton |
| non-Newtonian drivedanh từ | danh từ | Thiết bị có thể tạo ra lực đẩy mà không làm tăng tốc vật chất theo hướng ngược lại |
| Newtonian telescopedanh từ | danh từ | Là loại kính thiên văn phản xạ sử dụng gương chính lõm và gương phụ chéo phẳng |
| Newtonian mechanicsdanh từ | danh từ | Cơ học cổ điển thời kỳ đầu do Isaac Newton đề xuất, đặc biệt là cơ học dựa trên các định luật chuyển động và lý thuyết về trọng lực của ông |
| Newtonian reflectordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Newtonian |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc kính thiên văn Newton
- Being or relating to a type of reflecting telescope using a concave primary mirror and a flat diagonal secondary mirror.
Họ từ (word family)
cùng gốc NewtonianVí dụ
- . .Công thức mới trong vật lý mô tả con người như những sinh vật nghịch lý có hai khía cạnh bổ sung. Họ có thể thể hiện các thuộc tính của vật thể Newton và cũng có những trường ý thức vô hạn.
- , , .Darwin, giống như nhiều người đương thời, mong muốn được coi là theo phương pháp Newton.
- , , .Định luật hấp dẫn Newton đã giải thích đầy đủ sự lên xuống của nước biển, nhưng khi áp dụng cho chuyển động của các hành tinh và vệ tinh bằng công thức Lagrange, nó giả định rằng tất cả những vật thể này đều cứng và không biến dạng.