Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Latindanh từ riêngA male given name from Latin.
- Dạng viết tắt của tên nam Geronimodanh từ riêngA diminutive of the male given name Geronimo.
- Một họdanh từ riêngA surname
- Một con cá hềdanh từa clownfish
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NemoDạng gốc (base form)
- NemosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Point Nemodanh từ riêng | danh từ riêng | Vị trí trên đại dương xa đất liền nhất, nằm ở Nam Thái Bình Dương ở tọa độ khoảng 48°52,6′N 123°23,6′T, cách đều ba đỉnh đất liền gần nhất, mỗi đỉnh cách nhau khoảng 2.688 km (1.670 mi); cực đại dương không thể tiếp cận được |
| Nemo Craterdanh từ riêng | danh từ riêng | Miệng núi lửa (đặc điểm va chạm) trên Charon, mặt trăng hoặc sao đồng hành đôi của hành tinh lùn Sao Diêm Vương |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc NemoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhnemo
Ví dụ
- ! , . .
- ! , . .