Nelson
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
- Tên nam giớidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
- Vùng ngoại ô Nelsondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Sydney, New South Wales, Australia.
- Địa phương Nelsondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Bega Valley council area, south-eastern New South Wales, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NelsonDạng gốc (base form)
- NelsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nelson Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Port Stephens, Newcastle, New South Wales, Australia |
| full nelsondanh từ | danh từ | Đòn khóa Full Nelson |
| Camp Nelsondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tulare, California, Hoa Kỳ |
| half nelsondanh từ | danh từ | Đòn khóa half nelson |
| Mount Nelsondanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của thành phố Hobart, Tasmania, Australia |
| Nelson Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Trinidad và Tobago |
| double nelsondanh từ | danh từ | Số điểm là 222 |
| Nelson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bardstown. Được đặt theo tên của Thomas Nelson Jr |
20 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 20
Thị trấn Nelson
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small fishing town in Victoria, Australia.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish in Pendle borough, Lancashire, England.
Họ từ (word family)
cùng gốc NelsonNguồn gốc (etymology)
Neil-son
Ví dụ
- .
- ?
- .