Nghĩa chính
- Liên quan đến các nhóm dân tộc hoặc dân tộc ngôn ngữ liên quan đến siêu ngành Negro-African được đề xuất.tính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the panethnic or ethnolinguistic groups associated with the proposed Negro-African superphylum.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| negro spiritualdanh từ | danh từ | Thể loại bài hát của người Mỹ gốc Phi, thường có văn bản Cơ đốc giáo và hát cappella không có hòa âm; nó đã phát triển thành nhạc phúc âm |
| negro bugdanh từ | danh từ | Các loài bọ lá chắn thuộc họ Thyreocoridae |
| negro antdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với slave ant |
| New Negrodanh từ | danh từ | Người Mỹ gốc Phi quyết đoán theo đuổi sự bình đẳng về chính trị và xã hội, đặc biệt là trong thời kỳ Phục hưng Harlem |
| Negro noddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nigga nod |
| Bush Negrodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với maroon |
| magic Negrodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với magical Negro |
| negro-housedanh từ | danh từ | Ngôi nhà nơi giam giữ nô lệ da đen |
Họ từ (word family)
cùng gốc Negro- negroniLoại cocktail bao gồm rượu gin, Campari và vermouth, thường có tỷ lệ bằng nhaudanh từ
- negrofyLàm người da đen; chuyển đổi hoặc thích ứng với cách thức hoặc chuẩn mực của người da đenđộng từ
- negrodomVương quốc hoặc phạm vi của người da đendanh từ
- negroishGiống hoặc đặc trưng của người da đentính từ
Ví dụ
- .
- , , , , God's , , , , : ! !
- , . , . , . , . .