Dịch

Namibian

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Của, từ, hoặc liên quan đến Namibia, người Namibia hoặc ngôn ngữ Namibiatính từOf, from, or pertaining to Namibia, the Namibian people or the Namibian language.
  2. Người đến từ Namibia hoặc gốc Namibiadanh từA person from Namibia or of Namibian descent.
  3. Độ tuổi từ 900 đến 542 triệu năm trước, một phân khu của Tân Nguyên Sinhdanh từ riêngAn age from 900 to 542 million years ago, a subdivision of the Neoproterozoic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NamibianDạng gốc (base form)
  2. NamibiansSố nhiều (plural)
  3. more NamibianSo sánh hơn (comparative)
  4. most NamibianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

German Namibiandanh từThành viên của một cộng đồng người có nguồn gốc từ những người dân tộc Đức định cư ở Namibia ngày nay
Namibian Englishdanh từNgôn ngữ tiếng Anh được viết và nói ở Namibia và trong số những người Namibia ở nước ngoài ở các nước khác

AI