Namibian
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Của, từ, hoặc liên quan đến Namibia, người Namibia hoặc ngôn ngữ Namibiatính từOf, from, or pertaining to Namibia, the Namibian people or the Namibian language.
- Người đến từ Namibia hoặc gốc Namibiadanh từA person from Namibia or of Namibian descent.
- Độ tuổi từ 900 đến 542 triệu năm trước, một phân khu của Tân Nguyên Sinhdanh từ riêngAn age from 900 to 542 million years ago, a subdivision of the Neoproterozoic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NamibianDạng gốc (base form)
- NamibiansSố nhiều (plural)
- more NamibianSo sánh hơn (comparative)
- most NamibianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| German Namibiandanh từ | danh từ | Thành viên của một cộng đồng người có nguồn gốc từ những người dân tộc Đức định cư ở Namibia ngày nay |
| Namibian Englishdanh từ | danh từ | Ngôn ngữ tiếng Anh được viết và nói ở Namibia và trong số những người Namibia ở nước ngoài ở các nước khác |
Họ từ (word family)
cùng gốc NamibianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha