Dịch

Namib

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Sa mạc ở bờ biển phía tây nam châu Phi, chủ yếu ở Namibiadanh từ riêngA desert on the far southwestern coast of Africa, predominantly in Namibia.

Cụm từ (phrase)

Namib.danh từ riêngViết tắt của Namibia
Namib melondanh từCitrullus rehmii, một loài dưa hàng năm thuộc họ Cucurbitaceae, có nguồn gốc từ sa mạc Namib
Namibian Englishdanh từNgôn ngữ tiếng Anh được viết và nói ở Namibia và trong số những người Namibia ở nước ngoài ở các nước khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Khoekhoenamib“walkabout, wasteland”

AI