Nam
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Cắt cảnh Việt Namdanh từ riêngClipping of Vietnam.
- Chiến tranh Việt Namdanh từ riêngThe Vietnam War.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nam yudanh từ | danh từ | Đậu phụ lên men có màu đỏ từ men gạo đỏ |
| nam pladanh từ | danh từ | Loại nước mắm Thái Lan |
| Dai Namdanh từ riêng | danh từ riêng | Đại Nam |
| Nam Van Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nước ở Macao |
| Hà Nam | Hà Nam | |
| Nam Đàn | Huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam | |
| Nam Sách | Huyện nông thôn của tỉnh Hải Dương, Việt Nam | |
| nam chimdanh từ | danh từ | Các loại nước chấm trong ẩm thực Thái Lan |
Họ từ (word family)
cùng gốc NamNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hàn^남(南)
Ví dụ
- .Sòng bạc trực tuyến là bất hợp pháp tại Việt Nam.
- ’ Theun .
- ?