Dịch

Nam

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Cắt cảnh Việt Namdanh từ riêngClipping of Vietnam.
  2. Chiến tranh Việt Namdanh từ riêngThe Vietnam War.

Cụm từ (phrase)

nam yudanh từĐậu phụ lên men có màu đỏ từ men gạo đỏ
nam pladanh từLoại nước mắm Thái Lan
Dai Namdanh từ riêngĐại Nam
Nam Van Lakedanh từ riêngHồ nước ở Macao
Hà NamHà Nam
Nam ĐànHuyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Nam SáchHuyện nông thôn của tỉnh Hải Dương, Việt Nam
nam chimdanh từCác loại nước chấm trong ẩm thực Thái Lan

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hàn^남(南)

Ví dụ

  • .Sòng bạc trực tuyến là bất hợp pháp tại Việt Nam.
  • ’ Theun .
  • ?

AI