Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Nammer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người Việt Nam
danh từ
A Vietnamese person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Nammer
Dạng gốc
(base form)
Nammer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
"
Nammers
?
"
She'd
told
him
before
of
some
Vietnamese
gang
pressuring
her
to
stroll
for
them
.
"
Don't
even
ask
.
You
don't
want
to
know
.
"
Nguồn gốc
(etymology)
Nam
+
-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
vietnamita
Người Việt, người Việt Nam
AI
1
Người Việt Nam
1
Người Việt Nam
1
Người Việt Nam