Nails
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NailsDạng gốc (base form)
- NailsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bed of nailsdanh từ | danh từ | Miếng gỗ có đinh chĩa ra ngoài, trên đó người biểu diễn nằm để làm trò xiếc |
| hard as nailstính từ | tính từ | Rất không thông cảm; nhẫn tâm |
| tough as nailstính từ | tính từ | Có tư duy cứng rắn, mạnh mẽ và quyết đoán |
| spit nailsđộng từ | động từ | Nói hoặc lắp bắp một cách rất tức giận |
| dumb as nailstính từ | tính từ | Rất ngu ngốc (ngu ngốc) |
| bite one's nailsđộng từ | động từ | Lo lắng hoặc băn khoăn về điều gì đó |
| chew on one's nailsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với bite one's nails |
| get down to brass nailsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với get down to brass tacks |
Họ từ (word family)
cùng gốc Nails- nailsetDụng cụ được sử dụng cùng với búa để đóng đinh, thay vì đập trực tiếp vào móng vì có nguy cơ làm hỏng bề mặt xung quanhdanh từ
- nailshopXưởng sản xuất đinhdanh từ
- nailsmithThợ kim loại làm đinhdanh từ
- NailsworthThị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Stroud, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref ST8499)danh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha