Nghĩa chính
- Khoản vay thế chấp dành cho người đi vay không có thu nhập hoặc tài sản được xác minh hoặc công bốdanh từA mortgage loan to a borrower with no verified or stated income or assets.
- Khoản vay thế chấp cho người đi vay không có thu nhập hoặc tài sảndanh từA mortgage loan to a borrower with no income or assets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NINA loanDạng gốc (base form)
- NINA loansSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)