Dịch

NINA loan

danh từ (noun)
US/ˈninə ˈloʊn/

Nghĩa chính

  1. Khoản vay thế chấp dành cho người đi vay không có thu nhập hoặc tài sản được xác minh hoặc công bốdanh từA mortgage loan to a borrower with no verified or stated income or assets.
  2. Khoản vay thế chấp cho người đi vay không có thu nhập hoặc tài sảndanh từA mortgage loan to a borrower with no income or assets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NINA loanDạng gốc (base form)
  2. NINA loansSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI