NE
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đông bắcdanh từ riêngAbbreviation of Nebraska: a state of the United States.
- Tiếng Anh mới, tiếng Anh hiện đạidanh từ riêngInitialism of New English.
- Hướng đông bắcdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of northeast, a cardinal point of the compass.
- Thuộc về hướng đông bắctính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of northeastern.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ne.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của northeast |
| -nehậu tố | hậu tố | Chỉ định mụn nằm trên một bộ phận cụ thể của cơ thể |
| -ne-trung tố | trung tố | Một dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -ner-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm |
| ne'ertrạng từ | trạng từ | (viết tắt) của never |
| ne'er-do-welldanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người không có phương tiện hỗ trợ; một người nhàn rỗi, vô giá trị; một kẻ lười biếng; một người không hiệu quả, không thành công, hoặc hoàn toàn thiếu công đức; một điều vô ích |
| ne plus ultradanh từ | danh từ | Điểm thành tựu cao nhất, tối thượng có thể đạt được; sự hoàn hảo |
| ne'er cast a clout till May be outcụm từ | cụm từ | Không thay quần áo mùa đông sang quần áo mùa hè cho đến tháng 6, vì tháng 5 thường có những đợt rét đậm đột ngột |
| je ne sais quoidanh từ | danh từ | Chất lượng không thể xác định được làm nên sự khác biệt hoặc hấp dẫn |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Vùng New England
- Initialism of New England: a geographic region of the United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc NENgôn ngữ khác
Tiếng Trung