Nghĩa chính
- Họdanh từ riêngA surname from Italian.
- Thuộc Mussolinitính từOf or pertaining to Benito Mussolini.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MussoliniDạng gốc (base form)
- MussolinierSo sánh hơn (comparative)
- MussoliniestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mango Mussolinidanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Donald Trump (sinh năm 1946), doanh nhân và chính trị gia người Mỹ, Tổng thống Hoa Kỳ (2017–2021); kể từ năm 2025) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhmūsum
Ví dụ
- / .. .Ông ấy là hình mẫu của một thiên tài cực kỳ ổn định / Trong số tất cả các tổng thống Mỹ, ông ấy là kẻ giống Mussolini nhất.
- , .Giống như Mussolini, Bukele bắt đầu sự nghiệp của mình ở cực tả.
- , .Giống như Mussolini, Bukele khởi đầu ở phe cực tả.
Họ từ (word family)
cùng gốc Mussolini- MussolinianLiên quan đến Benito Mussolini (1883–1945), chính trị gia người Ý, nhà báo và lãnh đạo Đảng Phát xít Quốc gia, cai trị đất nước với tư cách Thủ tướng từ năm 1922 cho đến khi ông bị lật đổ vào năm 1943tính từ, danh từ
- MussolinismHình thức chủ nghĩa phát xít Ý gắn liền với Benito Mussolinidanh từ
- MussoliniesqueGợi nhớ hoặc đặc trưng của Benito Mussolini (1883–1945), chính trị gia người Ý, nhà báo và lãnh đạo Đảng Phát xít Quốc gia, cai trị đất nước với tư cách Thủ tướng từ năm 1922 cho đến khi ông bị lật đổ năm 1943tính từ
- MuskoliniElon Musk.chưa dịchdanh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha