Dịch

Musca

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Chòm sao mùa thu trên bầu trời phía nam, được cho là trông giống một con ruồi, nằm giữa các chòm sao Carina và Apusdanh từ riêngAn autumn constellation of the southern sky, said to resemble a fly, between the constellations of Carina and Apus.

Cụm từ (phrase)

musca volitansdanh từVật nổi (đốm giống như sợi chỉ trong trường thị giác)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmusca“a fly”

Cùng gốc (doublet)mouche

AI