Nghĩa chính
- Giường gấp âm tườngdanh từA light type of bed designed to be folded up or swung into a wall or closet for storage when not in use.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Murphy bedDạng gốc (base form)
- Murphy bedsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng tôi sống trong một căn phòng duy nhất với một chiếc giường gấp âm tường và một căn bếp nhìn ra con hẻm.
- .Tom có một chiếc giường gấp âm tường.