Dịch

Murphy bed

danh từ (noun)
UK/ˈmɜːfi ˈbɛd/

Nghĩa chính

  1. Giường gấp âm tườngdanh từA light type of bed designed to be folded up or swung into a wall or closet for storage when not in use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Murphy bedDạng gốc (base form)
  2. Murphy bedsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng tôi sống trong một căn phòng duy nhất với một chiếc giường gấp âm tường và một căn bếp nhìn ra con hẻm.
  • .Tom có một chiếc giường gấp âm tường.

AI