Mt
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Núidanh từAbbreviation of Mount, in the names of mountains.
- Mountdanh từAbbreviation of Mount, in the names of cities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MtDạng gốc (base form)
- MtsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mt Everestdanh từ riêng | danh từ riêng | Núi Everest |
| Mt. Everestdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Mount Everest |
| Mt. Olivedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Bayugan, Agusan del Sur, Philippines |
| Mt. Carmeldanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Bayugan, Agusan del Sur, Philippines |
| Mt. Provincedanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Mountain Province |
| Mt. Araratdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Bayugan, Agusan del Sur, Philippines |
| Mt. Pima oreganodanh từ | danh từ | Loại thảo mộc liên quan đến sáp ong có nguồn gốc từ Arizona, New Mexico và miền bắc Mexico, Monarda austromontana, có mùi và vị như lá oregano |
| Mt. Crested Buttedanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Mount Crested Butte |
Họ từ (word family)
cùng gốc MtNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . . .Núi Phú Sĩ không cao bằng núi Everest.
- , . .Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
- . .Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm.