Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mô-dăm-bíchdanh từ riêngA country in East Africa and Southern Africa. Official name: Republic of Mozambique (since 1990). Capital: Maputo.
- Quốc gia cộng sản trước đây là Cộng hòa Nhân dân Mozambiquedanh từ riêngThe former communist country of the People's Republic of Mozambique.
- Là thuộc địa cũ của Bồ Đào Nhadanh từ riêngA former colony of Portugal.
- Người bản địa hoặc cư dân của Mozambique; một người Mozambiquedanh từA native or inhabitant of Mozambique; a Mozambican.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MozambiqueDạng gốc (base form)
- MozambiquesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mozambique drilldanh từ | danh từ | Kỹ thuật bắn trong đó người bắn bắn hai phát vào thân của mục tiêu và một phát bổ sung vào đầu để đảm bảo khả năng mục tiêu bị tiêu diệt cao hơn |
| Mozambique Channeldanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển ở Ấn Độ Dương giữa Madagascar và Mozambique |
| Republic of Mozambiquedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Mozambique: một quốc gia ở Đông Phi và Nam Phi |
| People's Republic of Mozambiquedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức cũ của Mozambique: một quốc gia ở Đông Phi và Nam Phi; được sử dụng từ năm 1975 đến năm 1990 khi đây là nhà nước độc đảng theo chủ nghĩa Mác-Lênin |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Hòn đảo hoặc thị trấn của nó ở tỉnh Nampula
- Hòn đảo hoặc thị trấn của nó ở tỉnh Nampula, Mozambique, từ đó tên của nó được chuyển sang đất nướcAn island or its town in the province of Nampula, Mozambique, from which its name was transferred to the country.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc MozambiqueNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào NhaMoçambique
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ..., , , .
- .
- .