Mourning
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MourningDạng gốc (base form)
- MourningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep mourningdanh từ | danh từ | Nỗi đau buồn sâu sắc |
| mourning cloakdanh từ | danh từ | Chiếc áo choàng đen được người đưa tang mặc trong đám tang |
| Mourning Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tomb Sweeping Day |
| mourning dovedanh từ | danh từ | Bồ câu bi ai |
| half-mourningdanh từ | danh từ | Bộ đồ tang ít hơn hoặc đầy đủ, được mặc muộn hơn sau khi chết |
| mourning piecedanh từ | danh từ | Bức ảnh nhằm mục đích tưởng nhớ người đã khuất |
| mourning bridedanh từ | danh từ | Bệnh ghẻ ngọt (Sixalix atropurpurea, đồng nghĩa Scabiosa atropurpurea) |
| second mourningdanh từ | danh từ | Phong cách ăn mặc được quy định bởi nghi thức được cho phép sau lễ tang nghiêm ngặt không còn cần thiết nữa |